Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhắm tới" (1)
nhắm tới
Tiếng Anh
Cụm từaim at, target
Công ty nhắm tới thị trường khách hàng trẻ tuổi.
The company targets the young customer market.
Từ liên quan "nhắm tới" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhắm tới" (1)
Công ty nhắm tới thị trường khách hàng trẻ tuổi.
The company targets the young customer market.
